Xe chở nhiên liệu Hyundai HD310 28 m3

Xe chở nhiên liệu Hyundai HD310 28 m3

Xe của chúng tôi  có chất lượng hàng đầu Hàn Quốc. Được sản xuất đạt tiêu chuẩn của thế giới và Việt Nam. Với giá thấp nhất,thái độ phục vụ tốt nhất, thời gian giao xe nhanh nhất, chất lượng xe luôn được bảo đảm trong quá trình sử dụng của khách hàng .

 

• Mã SP: SP0097

• Nhóm sản phẩm: Xe xitec chở xăng dầu

• Công thức bánh xe: Xe 8x4 (5 chân)

• Tải trọng: Xe trên 10 khối đến 30 khối

• Nhãn hiệu: Hyundai

• Năm sản xuất: 2020 - 2021

• Tình trạng: Có sẵn ở bãi

• Lượt xem: 761

Mời liên hệ
0987.896.799 / 0169.323.2222

Thông tin cơ bản về Xe chở nhiên liệu Hyundai HD310 28 m3

I.
Thông số tổng quát
1
CHASSIS/ GẦM
 Kiểu
Công thức bánh xe
Nước sản xuất
 
Cụng ty Motor Hyundai
HD310 8 x 4
Hàn Quốc
2
Kích thước (mm)
   Chiều dài cơ bản
   Chiều dài toàn bộ
   Chiều rộng toàn bộ
   Chiều cao toàn bộ
   Vệt bánh                trước/ sau
  Khoảng sáng gầm xe trước/ sau
   Bán kính quay đầu tối thiểu
 
7,040 (1,700 + 4,040 + 1,300)
11,395
2,495
3,140
2,040/1,850
1,925/2,335
275
3
Trọng lượng (Kg)
   Tự trọng
   Tổng trọng lượng xe (GVW)
 
Khoảng 14,800
Khoảng  37,330
4
Động cơ
   Kiểu
 
    Số xilanh
   Dung tích xilanh (cc)
   Công suất tối đa
   Moment xoắn tối đa
 
D6CA3H
Inter cooler, tăng áp kiểu tuabin, dầu diesel
6 thẳng hàng
12,920
380ps @ 1,900 rpm
160 kg.m @ 1,500 rpm
5
Hoạt động
   Tốc độ tối đa (km/h)
   Bán kính rẽ tối thiểu (m)
   Khả năng chia cấp tối đa (tan ố)
 
114 km/h
10,8 m
0,589
6
Hộp số
   Model
   Kiểu
Tỷ lệ truyền
 
Ly hợp
 
Đường kính ly hợp
 
H160S2 x 5
10 forward and 2 reverse
9,153/7,145 ; 4,783/3,733 ; 2,765/2,158
1,666/1,301 ; 1,000/0,780 ; đ 8,105/6,327
Bộ kiểm soỏt thủy lực có tương trợ của áp suất khí, Nhíp màng chắn, đĩa đơn khô, bộ tiền giảm xóc
Đường kính ngoài : 430 mm
7
Lốp và bánh xe
   Kiểu
   Trước
   Sau
 
Bánh trước đơn, Bánh sau kép
11,00 x 20 – 16PR ; 7,5v x 20 – 165
11,00 x 20 – 16 PR ; 7,5v x 20 – 165
8
Hệ thống lái
   Vị trí lái
   Kiểu
   Cột tay lái
   Vô lăng
 
Bên trái
Tay quay, loại hỡnh trũn
Có thể điều chỉnh độ nghiêng
2 chấu quay cú nỳt bấm cũi
9
Hệ thống phanh
   Phanh phụ
 
  Đường kính trống
  Lớp lút
         Phớa trước
         Phớa sau
 
Tổng phạm vị lút
 Khởi động tại chỗ
Kớch thước (mm)
 
Tổng phạm vị lút
Thiết bị phụ
 
Đủ khí, mạch kép S cam cố định
Cú khoang chứa nhớp 410 mm
 
Đường kính trống x bề ngang lớp lót x độ dây lớp lót:
ỉ410 mm x 156 mm x 19 mm
Đường kính trống x bề ngang lớp lót x độ dày lớp lót:
ỉ410 mm x 220 mm x 19 mm
12,162 cm2
Khoang chứa nhớp ở bỏnh sau thứ nhất và thứ hai
Đường kính trống x bề ngang lớp lót x độ dày lớp lót:
ỉ410 x 220 x 19
7,166 cm2
Phanh xả: loại van bướm, hoạt động bằng khớ
10
Hệ thống treo
         Trước
 
        Sau
 
Nhớp cỏn lỏ, hỡnh bỏn elip
Với mắt xớch (nhớp nhiều lỏ)
Nhớp cỏn lỏ, hỡnh bỏn elip
Với mắt xớch (nhớp nhiều lỏ)
11
Hệ thống điện
       Bình điện
       Máy đề
   Máy phát điện
12 volt – 150 Ah x 2
24 volt / 6.0 kw
24 volt / 60 amp
12
Hệ thống khác
   Bình nhiên liệu (ℓ)
350 liter